TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多日赛

duōrìsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多日賽

Âm Hán Việt ĐA NHẬT TÁI

多日赛 nghĩa là cuộc đua nhiều ngày, cuộc thi nhiều ngày.

Nghĩa của 多日赛

duōrìsài

ĐA NHẬT TÁIphồn thể 多日賽
  1. Cuộc đua nhiều ngày
  2. Cuộc thi nhiều ngày

Câu hỏi thường gặp

多日赛 nghĩa là gì?

多日赛 (duōrìsài) nghĩa là cuộc đua nhiều ngày, cuộc thi nhiều ngày.

多日赛 đọc thế nào?

多日赛 đọc là duōrìsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 多日赛 là gì?

Âm Hán Việt của 多日赛 là "đa nhật tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.