TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多束

duōshù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA THÚC

多束 nghĩa là đa chùm.

Nghĩa của 多束

duōshù

ĐA THÚC
  1. Đa chùm (ví dụ: laser)

Câu hỏi thường gặp

多束 nghĩa là gì?

多束 (duōshù) nghĩa là đa chùm.

多束 đọc thế nào?

多束 đọc là duōshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 多束 là gì?

Âm Hán Việt của 多束 là "đa thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.