TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多模块

duōmókuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多模塊

Âm Hán Việt ĐA MÔ KHỐI

多模块 nghĩa là Nhiều mô-đun.

Nghĩa của 多模块

duōmókuài

ĐA MÔ KHỐIphồn thể 多模塊
  1. Nhiều mô-đun
  2. Khối ghép

Câu hỏi thường gặp

多模块 nghĩa là gì?

多模块 (duōmókuài) nghĩa là Nhiều mô-đun.

多模块 đọc thế nào?

多模块 đọc là duōmókuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 多模块 là gì?

Âm Hán Việt của 多模块 là "đa mô khối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.