TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多次

duōcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA THỨ

多次 nghĩa là nhiều lần, lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 多次

duōcì

ĐA THỨPhó từ, Danh từ
  1. Nhiều lần
  2. Lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多次

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多次 nghĩa là gì?

多次 (duōcì) nghĩa là nhiều lần, lặp đi lặp lại.

多次 đọc thế nào?

多次 đọc là duōcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 多次 là gì?

Âm Hán Việt của 多次 là "đa thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.