TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多汁

duōzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA TRẤP

多汁 nghĩa là mọng nước, nhiều nước.

Nghĩa của 多汁

duōzhī

ĐA TRẤPTính từ
  1. Mọng nước
  2. Nhiều nước

Câu hỏi thường gặp

多汁 nghĩa là gì?

多汁 (duōzhī) nghĩa là mọng nước, nhiều nước.

多汁 đọc thế nào?

多汁 đọc là duōzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 多汁 là gì?

Âm Hán Việt của 多汁 là "đa trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.