多此一举 (duōcǐyījǔ) nghĩa là thừa thãi, trang trí quá mức.
多此一举 đọc thế nào?
多此一举 đọc là duōcǐyījǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 多此一举 là gì?
Âm Hán Việt của 多此一举 là "đa thử nhất cử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.