TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多此一举

duōcǐyījǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多此一舉

Âm Hán Việt ĐA THỬ NHẤT CỬ

多此一举 nghĩa là thừa thãi, trang trí quá mức.

Nghĩa của 多此一举

duōcǐyījǔ

ĐA THỬ NHẤT CỬphồn thể 多此一舉
  1. Làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi
  2. Trang trí quá mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多此一举

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多此一举 nghĩa là gì?

多此一举 (duōcǐyījǔ) nghĩa là thừa thãi, trang trí quá mức.

多此一举 đọc thế nào?

多此一举 đọc là duōcǐyījǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 多此一举 là gì?

Âm Hán Việt của 多此一举 là "đa thử nhất cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.