TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多种语言

duōzhǒngyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多種語言

Âm Hán Việt ĐA CHỦNG NGỮ NGÔN

多种语言 nghĩa là đa ngôn ngữ.

Nghĩa của 多种语言

duōzhǒngyǔyán

ĐA CHỦNG NGỮ NGÔNphồn thể 多種語言
  1. Đa ngôn ngữ

Câu ví dụ với 多种语言

  • 我们五个人当中,他一定是那个会说最多种语言的人。 Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

多种语言 nghĩa là gì?

多种语言 (duōzhǒngyǔyán) nghĩa là đa ngôn ngữ.

多种语言 đọc thế nào?

多种语言 đọc là duōzhǒngyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 多种语言 là gì?

Âm Hán Việt của 多种语言 là "đa chủng ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.