TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多端

duōduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA ĐOAN

多端 nghĩa là đa dạng, nhiều mặt.

Nghĩa của 多端

duōduān

ĐA ĐOANTính từ
  1. Đa dạng
  2. Nhiều mặt
  3. Nhiều và khác nhau
  4. Nhiều cổng
  5. Nhiều trạm
  6. Nhiều đầu cuối

Từ ghép có 多端

Thành ngữ có 多端

  • 诡计多端 — Xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm
  • 鬼计多端 — Đầy mưu ma chước quỷ

Câu hỏi thường gặp

多端 nghĩa là gì?

多端 (duōduān) nghĩa là đa dạng, nhiều mặt.

多端 đọc thế nào?

多端 đọc là duōduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 多端 là gì?

Âm Hán Việt của 多端 là "đa đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.