多端中继器 (duōduānzhōngjìqì) nghĩa là bộ lặp nhiều cổng.
多端中继器 đọc thế nào?
多端中继器 đọc là duōduānzhōngjìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 多端中继器 là gì?
Âm Hán Việt của 多端中继器 là "đa đoan trung kế khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.