TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多维

duōwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多維

Âm Hán Việt ĐA DUY

多维 nghĩa là đa chiều.

Nghĩa của 多维

duōwéi

ĐA DUYTính từphồn thể 多維
  1. Đa chiều
  2. Viết tắt của 多种维生素 (duōzhǒngwéishēngsù), vitamin tổng hợp

Câu hỏi thường gặp

多维 nghĩa là gì?

多维 (duōwéi) nghĩa là đa chiều.

多维 đọc thế nào?

多维 đọc là duōwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 多维 là gì?

Âm Hán Việt của 多维 là "đa duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.