TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多育

duōyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA DỤC

多育 nghĩa là mắn đẻ, sinh nhiều con.

Nghĩa của 多育

duōyù

ĐA DỤC
  1. Mắn đẻ
  2. Sinh nhiều con

Câu hỏi thường gặp

多育 nghĩa là gì?

多育 (duōyù) nghĩa là mắn đẻ, sinh nhiều con.

多育 đọc thế nào?

多育 đọc là duōyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 多育 là gì?

Âm Hán Việt của 多育 là "đa dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.