多肽 nghĩa là Polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một thành phần của protein.
Nghĩa của 多肽
duōtài
Danh từ
Polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một thành phần của protein
Câu hỏi thường gặp
多肽 nghĩa là gì?
多肽 (duōtài) nghĩa là Polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một thành phần của protein.
多肽 đọc thế nào?
多肽 đọc là duōtài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.