多退少补 nghĩa là Hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu).
Nghĩa của 多退少补
duōtuìshǎobǔ
ĐA THOÁI THIỂU BỔphồn thể 多退少補
sau khi một khoản tiền đã được trả trước Hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu)
Câu hỏi thường gặp
多退少补 nghĩa là gì?
多退少补 (duōtuìshǎobǔ) nghĩa là Hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu).
多退少补 đọc thế nào?
多退少补 đọc là duōtuìshǎobǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 多退少补 là gì?
Âm Hán Việt của 多退少补 là "đa thoái thiểu bổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.