TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多选题

duōxuǎntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多選題

Âm Hán Việt ĐA TUYỂN ĐỀ

多选题 nghĩa là câu hỏi trắc nghiệm.

Nghĩa của 多选题

duōxuǎntí

ĐA TUYỂN ĐỀDanh từphồn thể 多選題
  1. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi thường gặp

多选题 nghĩa là gì?

多选题 (duōxuǎntí) nghĩa là câu hỏi trắc nghiệm.

多选题 đọc thế nào?

多选题 đọc là duōxuǎntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 多选题 là gì?

Âm Hán Việt của 多选题 là "đa tuyển đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.