TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多重结局

duōchóngjiéjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多重結局

Âm Hán Việt ĐA TRÙNG KẾT CỤC

多重结局 nghĩa là kết thúc thay thế, nhiều kết thúc.

Nghĩa của 多重结局

duōchóngjiéjú

ĐA TRÙNG KẾT CỤCphồn thể 多重結局
  1. Kết thúc thay thế
  2. Nhiều kết thúc

Câu hỏi thường gặp

多重结局 nghĩa là gì?

多重结局 (duōchóngjiéjú) nghĩa là kết thúc thay thế, nhiều kết thúc.

多重结局 đọc thế nào?

多重结局 đọc là duōchóngjiéjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 多重结局 là gì?

Âm Hán Việt của 多重结局 là "đa trùng kết cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.