TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多铧犁

duōhuálí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多鏵犁

多铧犁 nghĩa là cày nhiều lưỡi.

Nghĩa của 多铧犁

duōhuálí

phồn thể 多鏵犁
  1. Cày nhiều lưỡi

Câu hỏi thường gặp

多铧犁 nghĩa là gì?

多铧犁 (duōhuálí) nghĩa là cày nhiều lưỡi.

多铧犁 đọc thế nào?

多铧犁 đọc là duōhuálí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.