TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜曲

yèqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẠ KHÚC

夜曲 nghĩa là nhạc nocturne.

Nghĩa của 夜曲

yèqǔ

DẠ KHÚCDanh từ
  1. Nhạc nocturne

Từ ghép có 夜曲

Câu hỏi thường gặp

夜曲 nghĩa là gì?

夜曲 (yèqǔ) nghĩa là nhạc nocturne.

夜曲 đọc thế nào?

夜曲 đọc là yèqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜曲 là gì?

Âm Hán Việt của 夜曲 là "dạ khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.