TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜来香

yèláixiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜來香

Âm Hán Việt DẠ LAI HƯƠNG

夜来香 nghĩa là hoa huệ.

Nghĩa của 夜来香

yèláixiāng

DẠ LAI HƯƠNGDanh từphồn thể 夜來香
  1. Hoa huệ (Agave amica)
  2. Dạ lai hương (Cestrum nocturnum) (còn gọi là 夜香木 (yèxiāngmù))

Câu hỏi thường gặp

夜来香 nghĩa là gì?

夜来香 (yèláixiāng) nghĩa là hoa huệ.

夜来香 đọc thế nào?

夜来香 đọc là yèláixiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜来香 là gì?

Âm Hán Việt của 夜来香 là "dạ lai hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.