TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜校

yèxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẠ HIỆU

夜校 nghĩa là trường học buổi tối, trường tối.

Nghĩa của 夜校

yèxiào

DẠ HIỆUDanh từ
  1. Trường học buổi tối
  2. Trường tối

Câu hỏi thường gặp

夜校 nghĩa là gì?

夜校 (yèxiào) nghĩa là trường học buổi tối, trường tối.

夜校 đọc thế nào?

夜校 đọc là yèxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜校 là gì?

Âm Hán Việt của 夜校 là "dạ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.