TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜游

yèyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜遊

Âm Hán Việt DẠ DU

夜游 nghĩa là Đi đến nơi nào đó vào ban đêm.

Nghĩa của 夜游

yèyóu

DẠ DUĐộng từphồn thể 夜遊
  1. Đi đến nơi nào đó vào ban đêm
  2. Thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi)
  3. Mộng du

Từ ghép có 夜游

Câu hỏi thường gặp

夜游 nghĩa là gì?

夜游 (yèyóu) nghĩa là Đi đến nơi nào đó vào ban đêm.

夜游 đọc thế nào?

夜游 đọc là yèyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜游 là gì?

Âm Hán Việt của 夜游 là "dạ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.