TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜游症

yèyóuzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜遊症

Âm Hán Việt DẠ DU CHỨNG

夜游症 nghĩa là chứng mộng du, mộng du.

Nghĩa của 夜游症

yèyóuzhèng

DẠ DU CHỨNGphồn thể 夜遊症
  1. Chứng mộng du
  2. Mộng du

Câu hỏi thường gặp

夜游症 nghĩa là gì?

夜游症 (yèyóuzhèng) nghĩa là chứng mộng du, mộng du.

夜游症 đọc thế nào?

夜游症 đọc là yèyóuzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜游症 là gì?

Âm Hán Việt của 夜游症 là "dạ du chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.