TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜鸟

yèniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜鳥

Âm Hán Việt DẠ ĐIỂU

夜鸟 nghĩa là Chim hoạt động về đêm.

Nghĩa của 夜鸟

yèniǎo

DẠ ĐIỂUphồn thể 夜鳥
  1. Chim hoạt động về đêm

Câu hỏi thường gặp

夜鸟 nghĩa là gì?

夜鸟 (yèniǎo) nghĩa là Chim hoạt động về đêm.

夜鸟 đọc thế nào?

夜鸟 đọc là yèniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 夜鸟 là "dạ điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.