Chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)
Câu hỏi thường gặp
夜鹰 nghĩa là gì?
夜鹰 (yèyīng) nghĩa là chim én đêm.
夜鹰 đọc thế nào?
夜鹰 đọc là yèyīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 夜鹰 là gì?
Âm Hán Việt của 夜鹰 là "dạ ưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.