TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

够不着

gòubuzháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夠不著

Âm Hán Việt CÚ BẤT TRƯỚC

够不着 nghĩa là không thể với tới.

Nghĩa của 够不着

gòubuzháo

CÚ BẤT TRƯỚCphồn thể 夠不著
  1. Không thể với tới

Câu hỏi thường gặp

够不着 nghĩa là gì?

够不着 (gòubuzháo) nghĩa là không thể với tới.

够不着 đọc thế nào?

够不着 đọc là gòubuzháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 够不着 là gì?

Âm Hán Việt của 够不着 là "cú bất trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.