TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

够

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夠

Âm Hán Việt CÚ
Bộ thủ: 夕 (tịch) · bộ số 36 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cú, cấu, hú

够 nghĩa là đủ.

Nghĩa của 够

gòu

CÚphồn thể 夠
  1. Đủ (đầy đủ)
  2. Đủ (quá nhiều)
  3. thông tục, trước tính từ Thật sự
  4. thông tục Với tới bằng cách vươn ra

Từ ghép có 够

Câu ví dụ với 够

  • 她经受得够多了。 Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.Tatoeba #3710644
  • “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
  • 一次就够了。 Yīcì jiù gòu le.Một lần là đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266778

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

够 nghĩa là gì?

够 (gòu) nghĩa là đủ.

够 đọc thế nào?

够 đọc là gòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 够 là gì?

Âm Hán Việt của 够 là "cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.