够
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夠
Bộ thủ: 夕 (tịch) · bộ số 36 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cú, cấu, hú
够 nghĩa là đủ.
Nghĩa của 够
gòu
CÚphồn thể 夠- Đủ (đầy đủ)
- Đủ (quá nhiều)
- thông tục, trước tính từ Thật sự
- thông tục Với tới bằng cách vươn ra
Từ ghép có 够
Câu ví dụ với 够
- 她经受得够多了。 Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.Tatoeba #3710644
- “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
- 一次就够了。 Yīcì jiù gòu le.Một lần là đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
够 nghĩa là gì?
够 (gòu) nghĩa là đủ.
够 đọc thế nào?
够 đọc là gòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 够 là gì?
Âm Hán Việt của 够 là "cú".