TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夣

mèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘNG
Bộ thủ: 夕 (tịch) · bộ số 36 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mộng

夣 nghĩa là Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.

Nghĩa của 夣

mèng

MỘNG
  1. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  2. Biến thể cũ của 梦 (mèng)

Câu hỏi thường gặp

夣 nghĩa là gì?

夣 (mèng) nghĩa là Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.

夣 đọc thế nào?

夣 đọc là mèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夣 là gì?

Âm Hán Việt của 夣 là "mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.