TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夤

yín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẦN
Bộ thủ: 夕 (tịch) · bộ số 36 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: dần, di

夤 nghĩa là đêm khuya.

Nghĩa của 夤

yín

DẦN
  1. Đêm khuya

Từ ghép có 夤

Thành ngữ có 夤

  • 夤缘攀附 — Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ

Câu hỏi thường gặp

夤 nghĩa là gì?

夤 (yín) nghĩa là đêm khuya.

夤 đọc thế nào?

夤 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 夤 là gì?

Âm Hán Việt của 夤 là "dần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.