TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夤缘攀附

yínyuánpānfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夤緣攀附

Âm Hán Việt DẦN DUYÊN PHÀN PHỤ

夤缘攀附 nghĩa là Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ.

Nghĩa của 夤缘攀附

yínyuánpānfù

DẦN DUYÊN PHÀN PHỤphồn thể 夤緣攀附
  1. Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
  2. Leo lên xã hội

Câu hỏi thường gặp

夤缘攀附 nghĩa là gì?

夤缘攀附 (yínyuánpānfù) nghĩa là Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ.

夤缘攀附 đọc thế nào?

夤缘攀附 đọc là yínyuánpānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 夤缘攀附 là gì?

Âm Hán Việt của 夤缘攀附 là "dần duyên phàn phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.