Bộ thủ: 夕 (tịch) · bộ số 36Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: hỏa, khỏa, khõa, lõa
夥 nghĩa là nhiều, đông đúc.
Nghĩa của 夥
huǒ
HỎA
Nhiều
Đông đúc
Câu hỏi thường gặp
夥 nghĩa là gì?
夥 (huǒ) nghĩa là nhiều, đông đúc.
夥 đọc thế nào?
夥 đọc là huǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 夥 là gì?
Âm Hán Việt của 夥 là "hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.