TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大丈夫

dàzhàngfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TRƯỢNG PHU

大丈夫 nghĩa là Người đàn ông bản lĩnh.

Nghĩa của 大丈夫

dàzhàngfu

ĐẠI TRƯỢNG PHUDanh từ, Tính từ, Động từ
  1. Người đàn ông bản lĩnh
  2. Người đàn ông có nhân cách

Câu hỏi thường gặp

大丈夫 nghĩa là gì?

大丈夫 (dàzhàngfu) nghĩa là Người đàn ông bản lĩnh.

大丈夫 đọc thế nào?

大丈夫 đọc là dàzhàngfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大丈夫 là gì?

Âm Hán Việt của 大丈夫 là "đại trượng phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.