TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大一统

dàyītǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大一統

Âm Hán Việt ĐẠI NHẤT THỐNG

大一统 nghĩa là thống nhất.

Nghĩa của 大一统

dàyītǒng

ĐẠI NHẤT THỐNGDanh từphồn thể 大一統
  1. Thống nhất (quốc gia)
  2. Thống nhất quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

大一统 nghĩa là gì?

大一统 (dàyītǒng) nghĩa là thống nhất.

大一统 đọc thế nào?

大一统 đọc là dàyītǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大一统 là gì?

Âm Hán Việt của 大一统 là "đại nhất thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.