TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大丈夫能屈能伸

dàzhàngfunéngqūnéngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TRƯỢNG PHU NĂNG KHUẤT NĂNG THÂN

大丈夫能屈能伸 nghĩa là Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.

Nghĩa của 大丈夫能屈能伸

dàzhàngfunéngqūnéngshēn

ĐẠI TRƯỢNG PHU NĂNG KHUẤT NĂNG THÂN
  1. Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.
  2. Sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn
  3. Linh hoạt

Câu hỏi thường gặp

大丈夫能屈能伸 nghĩa là gì?

大丈夫能屈能伸 (dàzhàngfunéngqūnéngshēn) nghĩa là Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.

大丈夫能屈能伸 đọc thế nào?

大丈夫能屈能伸 đọc là dàzhàngfunéngqūnéngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大丈夫能屈能伸 là gì?

Âm Hán Việt của 大丈夫能屈能伸 là "đại trượng phu năng khuất năng thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.