TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大个儿

dàgèr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大個兒

Âm Hán Việt ĐẠI CÁ NHI

大个儿 nghĩa là người cao.

Nghĩa của 大个儿

dàgèr

ĐẠI CÁ NHIphồn thể 大個兒
  1. Người cao

Câu hỏi thường gặp

大个儿 nghĩa là gì?

大个儿 (dàgèr) nghĩa là người cao.

大个儿 đọc thế nào?

大个儿 đọc là dàgèr (pinyin).

Âm Hán Việt của 大个儿 là gì?

Âm Hán Việt của 大个儿 là "đại cá nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.