TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大业

dàyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大業

Âm Hán Việt ĐẠI NGHIỆP

大业 nghĩa là sự nghiệp lớn, công cuộc lớn.

Nghĩa của 大业

dàyè

ĐẠI NGHIỆPDanh từ, Tên riêngphồn thể 大業
  1. Sự nghiệp lớn
  2. Công cuộc lớn

Câu hỏi thường gặp

大业 nghĩa là gì?

大业 (dàyè) nghĩa là sự nghiệp lớn, công cuộc lớn.

大业 đọc thế nào?

大业 đọc là dàyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 大业 là gì?

Âm Hán Việt của 大业 là "đại nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.