TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大举

dàjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大舉

Âm Hán Việt ĐẠI CỬ

大举 nghĩa là trên quy mô lớn.

Nghĩa của 大举

dàjǔ

ĐẠI CỬPhó từphồn thể 大舉
  1. làm gì đó Trên quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

大举 nghĩa là gì?

大举 (dàjǔ) nghĩa là trên quy mô lớn.

大举 đọc thế nào?

大举 đọc là dàjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大举 là gì?

Âm Hán Việt của 大举 là "đại cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.