dàshìhuàxiǎo xiǎoshìhuàliǎogiọng máy của trình duyệt
大事化小,小事化了 nghĩa là Biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả.
Nghĩa của 大事化小,小事化了
dàshìhuàxiǎo xiǎoshìhuàliǎo
thành ngữ Biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả
Câu hỏi thường gặp
大事化小,小事化了 nghĩa là gì?
大事化小,小事化了 (dàshìhuàxiǎo xiǎoshìhuàliǎo) nghĩa là Biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả.
大事化小,小事化了 đọc thế nào?
大事化小,小事化了 đọc là dàshìhuàxiǎo xiǎoshìhuàliǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.