TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大事

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI SỰ
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)

大事 nghĩa là sự kiện lớn.

Nghĩa của 大事

dàshì

ĐẠI SỰDanh từ, Phó từ
  1. Sự kiện lớn
  2. Sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ)
  3. Sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang)
  4. làm gì đó Một cách lớn lao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大事

Trái nghĩa

Từ ghép có 大事

Câu hỏi thường gặp

大事 nghĩa là gì?

大事 (dàshì) nghĩa là sự kiện lớn.

大事 đọc thế nào?

大事 đọc là dàshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大事 là gì?

Âm Hán Việt của 大事 là "đại sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.