TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大亨

dàhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HANH

大亨 nghĩa là nhân vật lớn, người quan trọng.

Nghĩa của 大亨

dàhēng

ĐẠI HANHDanh từ
  1. Nhân vật lớn
  2. Người quan trọng
  3. Ngôi sao
  4. VIP

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大亨

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大亨 nghĩa là gì?

大亨 (dàhēng) nghĩa là nhân vật lớn, người quan trọng.

大亨 đọc thế nào?

大亨 đọc là dàhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大亨 là gì?

Âm Hán Việt của 大亨 là "đại hanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.