TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大人

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàren giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NHÂN

大人 nghĩa là người lớn, trưởng thành.

Nghĩa của 大人

dàren

ĐẠI NHÂNDanh từ
  1. Người lớn
  2. Trưởng thành
  3. Cách xưng hô tôn trọng với cấp trên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大人 nghĩa là gì?

大人 (dàren) nghĩa là người lớn, trưởng thành.

大人 đọc thế nào?

大人 đọc là dàren (pinyin).

Âm Hán Việt của 大人 là gì?

Âm Hán Việt của 大人 là "đại nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.