TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大件

dàjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI KIỆN

大件 nghĩa là lớn, cồng kềnh.

Nghĩa của 大件

dàjiàn

ĐẠI KIỆN
  1. Lớn
  2. Cồng kềnh
  3. Món đồ đắt tiền

Câu hỏi thường gặp

大件 nghĩa là gì?

大件 (dàjiàn) nghĩa là lớn, cồng kềnh.

大件 đọc thế nào?

大件 đọc là dàjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大件 là gì?

Âm Hán Việt của 大件 là "đại kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.