大众
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大眾
大众 nghĩa là quần chúng, phần lớn dân số.
Nghĩa của 大众
dàzhòng
ĐẠI CHÚNGTính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 大眾- Quần chúng
- Phần lớn dân số
- Đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
Dàzhòng
ĐẠI CHÚNGTính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 大眾tên riêng- Volkswagen (nhà sản xuất ô tô)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大众
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大众
Câu hỏi thường gặp
大众 nghĩa là gì?
大众 (dàzhòng, dàzhòng) nghĩa là quần chúng, phần lớn dân số.
大众 đọc thế nào?
大众 đọc là dàzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大众 là gì?
Âm Hán Việt của 大众 là "đại chúng".