TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大众

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大眾

Âm Hán Việt ĐẠI CHÚNG

大众 nghĩa là quần chúng, phần lớn dân số.

Nghĩa của 大众

dàzhòng

ĐẠI CHÚNGTính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 大眾
  1. Quần chúng
  2. Phần lớn dân số
  3. Đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)

Dàzhòng

ĐẠI CHÚNGTính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 大眾tên riêng
  1. Volkswagen (nhà sản xuất ô tô)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大众

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大众

Câu hỏi thường gặp

大众 nghĩa là gì?

大众 (dàzhòng, dàzhòng) nghĩa là quần chúng, phần lớn dân số.

大众 đọc thế nào?

大众 đọc là dàzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大众 là gì?

Âm Hán Việt của 大众 là "đại chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.