TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大众捷运

dàzhòngjiéyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大眾捷運

Âm Hán Việt ĐẠI CHÚNG TIỆP VẬN

大众捷运 nghĩa là Hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT.

Nghĩa của 大众捷运

dàzhòngjiéyùn

ĐẠI CHÚNG TIỆP VẬNphồn thể 大眾捷運
  1. Hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT

Câu hỏi thường gặp

大众捷运 nghĩa là gì?

大众捷运 (dàzhòngjiéyùn) nghĩa là Hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT.

大众捷运 đọc thế nào?

大众捷运 đọc là dàzhòngjiéyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大众捷运 là gì?

Âm Hán Việt của 大众捷运 là "đại chúng tiệp vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.