TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大众化

dàzhònghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大眾化

Âm Hán Việt ĐẠI CHÚNG HÓA

大众化 nghĩa là hướng đến đại chúng, phục vụ quần chúng.

Nghĩa của 大众化

dàzhònghuà

ĐẠI CHÚNG HÓAĐộng từphồn thể 大眾化
  1. Hướng đến đại chúng
  2. Phục vụ quần chúng
  3. Phổ biến

Câu hỏi thường gặp

大众化 nghĩa là gì?

大众化 (dàzhònghuà) nghĩa là hướng đến đại chúng, phục vụ quần chúng.

大众化 đọc thế nào?

大众化 đọc là dàzhònghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 大众化 là gì?

Âm Hán Việt của 大众化 là "đại chúng hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.