TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大伙儿

dàhuǒr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大伙兒

大伙儿 nghĩa là mọi người, tất cả mọi người.

Nghĩa của 大伙儿

dàhuǒr

Danh từphồn thể 大伙兒
  1. Mọi người
  2. Tất cả mọi người
  3. Chúng ta đều
  4. Biến thể er hoá của 大伙 (dàhuǒ)

Câu hỏi thường gặp

大伙儿 nghĩa là gì?

大伙儿 (dàhuǒr) nghĩa là mọi người, tất cả mọi người.

大伙儿 đọc thế nào?

大伙儿 đọc là dàhuǒr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.