TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大会报告起草人

dàhuìbàogàoqǐcǎorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大會報告起草人

Âm Hán Việt ĐẠI HỘI BÁO CÁO KHỞI THẢO NHÂN

大会报告起草人 nghĩa là Người dự thảo báo cáo đại hội.

Nghĩa của 大会报告起草人

dàhuìbàogàoqǐcǎorén

ĐẠI HỘI BÁO CÁO KHỞI THẢO NHÂNphồn thể 大會報告起草人
  1. Người dự thảo báo cáo đại hội

Câu hỏi thường gặp

大会报告起草人 nghĩa là gì?

大会报告起草人 (dàhuìbàogàoqǐcǎorén) nghĩa là Người dự thảo báo cáo đại hội.

大会报告起草人 đọc thế nào?

大会报告起草人 đọc là dàhuìbàogàoqǐcǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 大会报告起草人 là gì?

Âm Hán Việt của 大会报告起草人 là "đại hội báo cáo khởi thảo nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.