TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大体解剖学

dàtǐjiěpōuxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大體解剖學

Âm Hán Việt ĐẠI THỂ GIẢI PHẪU HỌC

大体解剖学 nghĩa là Giải phẫu học đại thể.

Nghĩa của 大体解剖学

dàtǐjiěpōuxué

ĐẠI THỂ GIẢI PHẪU HỌCphồn thể 大體解剖學
  1. y học Giải phẫu học đại thể

Câu hỏi thường gặp

大体解剖学 nghĩa là gì?

大体解剖学 (dàtǐjiěpōuxué) nghĩa là Giải phẫu học đại thể.

大体解剖学 đọc thế nào?

大体解剖学 đọc là dàtǐjiěpōuxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 大体解剖学 là gì?

Âm Hán Việt của 大体解剖学 là "đại thể giải phẫu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.