TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大作

dàzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TÁC

大作 nghĩa là tác phẩm của bạn, bùng nổ.

Nghĩa của 大作

dàzuò

ĐẠI TÁCDanh từ, Động từ
  1. Tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ)
  2. Bùng nổ
  3. Bắt đầu đột ngột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大作

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大作 nghĩa là gì?

大作 (dàzuò) nghĩa là tác phẩm của bạn, bùng nổ.

大作 đọc thế nào?

大作 đọc là dàzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 大作 là gì?

Âm Hán Việt của 大作 là "đại tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.