TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大关

dàguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大關

Âm Hán Việt ĐẠI QUAN

大关 nghĩa là ải chiến lược, cột mốc hoặc ngưỡng.

Nghĩa của 大关

dàguān

ĐẠI QUANDanh từphồn thể 大關
  1. Ải chiến lược
  2. Cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000)
  3. Dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân

Câu hỏi thường gặp

大关 nghĩa là gì?

大关 (dàguān) nghĩa là ải chiến lược, cột mốc hoặc ngưỡng.

大关 đọc thế nào?

大关 đọc là dàguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 大关 là gì?

Âm Hán Việt của 大关 là "đại quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.