TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大兴

dàxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大興

Âm Hán Việt ĐẠI HƯNG

大兴 nghĩa là Làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn.

Nghĩa của 大兴

dàxīng

ĐẠI HƯNGĐộng từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 大興
  1. Làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn

Dàxīng

ĐẠI HƯNGĐộng từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 大興tên riêng
  1. Đại Hưng, một quận của Bắc Kinh

Từ ghép có 大兴

Câu hỏi thường gặp

大兴 nghĩa là gì?

大兴 (dàxīng, dàxīng) nghĩa là Làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn.

大兴 đọc thế nào?

大兴 đọc là dàxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大兴 là gì?

Âm Hán Việt của 大兴 là "đại hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.