TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大写

dàxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大寫

Âm Hán Việt ĐẠI TẢ

大写 nghĩa là chữ in hoa, chữ viết hoa.

Nghĩa của 大写

dàxiě

ĐẠI TẢDanh từphồn thể 大寫
  1. Chữ in hoa
  2. Chữ viết hoa
  3. Chữ in đậm
  4. Số viết phòng chống gian lận của ngân hàng

Từ ghép có 大写

Câu hỏi thường gặp

大写 nghĩa là gì?

大写 (dàxiě) nghĩa là chữ in hoa, chữ viết hoa.

大写 đọc thế nào?

大写 đọc là dàxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 大写 là gì?

Âm Hán Việt của 大写 là "đại tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.